TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disburden

UK/dɪsˈbɜː(ɹ)dən/ US/dɪsˈbɜː(ɹ)dən/ giọng máy của trình duyệt

disburden nghĩa là cất gánh nặng.

Nghĩa của disburden

Ngoại động từ

  1. Cất gánh nặng; làm cho thoát gánh nặng.
    • to disburden one's mind oflàm cho tâm trí thảnh thơi, làm cho tâm trí thoát khỏi gánh nặng (ưu tư, buồn phiền...)

Dạng từ của disburden

Ngôi thứ ba số ítdisburdens
Hiện tại phân từ (-ing)disburdening
Quá khứ phân từdisburdened
Quá khứdisburdened

Họ từ của disburden

Câu hỏi thường gặp

disburden nghĩa là gì?

disburden (ngoại động từ) nghĩa là cất gánh nặng.

disburden phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disburden: giọng Anh (UK) /dɪsˈbɜː(ɹ)dən/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈbɜː(ɹ)dən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.