disburden
UK/dɪsˈbɜː(ɹ)dən/
US/dɪsˈbɜː(ɹ)dən/
giọng máy của trình duyệt
disburden nghĩa là cất gánh nặng.
Nghĩa của disburden
Ngoại động từ
- Cất gánh nặng; làm cho thoát gánh nặng.
- to disburden one's mind oflàm cho tâm trí thảnh thơi, làm cho tâm trí thoát khỏi gánh nặng (ưu tư, buồn phiền...)
Dạng từ của disburden
| Ngôi thứ ba số ít | disburdens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disburdening |
| Quá khứ phân từ | disburdened |
| Quá khứ | disburdened |
Họ từ của disburden
Câu hỏi thường gặp
disburden nghĩa là gì?
disburden (ngoại động từ) nghĩa là cất gánh nặng.
disburden phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disburden: giọng Anh (UK) /dɪsˈbɜː(ɹ)dən/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈbɜː(ɹ)dən/.