disburd
giọng máy của trình duyệt
disburd nghĩa là bấm chồi, tỉa chồi.
Nghĩa của disburd
Ngoại động từ
- Bấm chồi, tỉa chồi.
Câu hỏi thường gặp
disburd nghĩa là gì?
disburd (ngoại động từ) nghĩa là bấm chồi, tỉa chồi.
disburd nghĩa là bấm chồi, tỉa chồi.
disburd (ngoại động từ) nghĩa là bấm chồi, tỉa chồi.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.