TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disburse

US/dɪsˈbɝs/ giọng máy của trình duyệt

disburse nghĩa là dốc túi, dốc hầu bao, giải ngân.

Nghĩa của disburse

Động từ

  1. Dốc túi, dốc hầu bao, chi tiêu.

Dạng từ của disburse

Ngôi thứ ba số ítdisburses
Hiện tại phân từ (-ing)disbursing
Quá khứ phân từdisbursed
Quá khứdisbursed

Câu hỏi thường gặp

disburse nghĩa là gì?

disburse (động từ) nghĩa là dốc túi, dốc hầu bao, giải ngân.

disburse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disburse: giọng Mỹ (US) /dɪsˈbɝs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.