disburse
US/dɪsˈbɝs/
giọng máy của trình duyệt
disburse nghĩa là dốc túi, dốc hầu bao, giải ngân.
Nghĩa của disburse
Động từ
- Dốc túi, dốc hầu bao, chi tiêu.
Dạng từ của disburse
| Ngôi thứ ba số ít | disburses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disbursing |
| Quá khứ phân từ | disbursed |
| Quá khứ | disbursed |
Câu hỏi thường gặp
disburse nghĩa là gì?
disburse (động từ) nghĩa là dốc túi, dốc hầu bao, giải ngân.
disburse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disburse: giọng Mỹ (US) /dɪsˈbɝs/.