discard
UK/dɪsˈkɑːd/
US/dɪsˈkɑɹd/
giọng máy của trình duyệt
discard nghĩa là sự chui bài, sự dập bài, quân chui bài, quân bài dập.
Nghĩa của discard
Danh từ
- Sự chui bài, sự dập bài.
- Quân chui bài, quân bài dập.
Ngoại động từ
- Đánh bài Chui, dập.
- Bỏ, loại bỏ, vứt bỏ (quần áo, thói quen, lòng tin...).
- Đuổi ra, thải hồi (người làm...).
Dạng từ của discard
| Ngôi thứ ba số ít | discards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | discarding |
| Quá khứ phân từ | discarded |
| Quá khứ | discarded |
| Số nhiều | discards |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discard
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
discard nghĩa là gì?
discard (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự chui bài, sự dập bài, quân chui bài, quân bài dập.
discard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discard: giọng Anh (UK) /dɪsˈkɑːd/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈkɑɹd/.