TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discard

UK/dɪsˈkɑːd/ US/dɪsˈkɑɹd/ giọng máy của trình duyệt

discard nghĩa là sự chui bài, sự dập bài, quân chui bài, quân bài dập.

Nghĩa của discard

Danh từ

  1. Sự chui bài, sự dập bài.
  2. Quân chui bài, quân bài dập.

Ngoại động từ

  1. Đánh bài Chui, dập.
  2. Bỏ, loại bỏ, vứt bỏ (quần áo, thói quen, lòng tin...).
  3. Đuổi ra, thải hồi (người làm...).

Dạng từ của discard

Ngôi thứ ba số ítdiscards
Hiện tại phân từ (-ing)discarding
Quá khứ phân từdiscarded
Quá khứdiscarded
Số nhiềudiscards

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discard

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

discard nghĩa là gì?

discard (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự chui bài, sự dập bài, quân chui bài, quân bài dập.

discard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discard: giọng Anh (UK) /dɪsˈkɑːd/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈkɑɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.