TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discernible

UK/dɪˈsɜːnɪbl̩/ US/dɪˈsɝnɪbl̩/ giọng máy của trình duyệt

discernible nghĩa là có thể thấy rõ.

Nghĩa của discernible

Tính từ

  1. Có thể nhận thức rõ, có thể thấy rõ.

Dạng từ của discernible

So sánh hơnmore discernible
So sánh nhấtmost discernible

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discernible

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

discernible nghĩa là gì?

discernible (tính từ) nghĩa là có thể thấy rõ.

discernible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discernible: giọng Anh (UK) /dɪˈsɜːnɪbl̩/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsɝnɪbl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.