TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discern

UK/dɪˈsɜːn/ US/dɪˈsɝn/ giọng máy của trình duyệt

discern nghĩa là nhận thức, thấy rõ, phân biệt.

Nghĩa của discern

Động từ

  1. Nhận thức, thấy rõ (bằng trí óc, bằng giác quan...).
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Phân biệt.
    • to discern good and bad; to discern good from bad; to discern between good and badphân biệt tốt xấu

Dạng từ của discern

Ngôi thứ ba số ítdiscerns
Hiện tại phân từ (-ing)discerning
Quá khứ phân từdiscerned
Quá khứdiscerned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discern

Đồng nghĩa

Họ từ của discern

Câu ví dụ với discern

  • It is hard to discern between the true and the false. Thật khó nhận thức được cái đúng và cái sai.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

discern nghĩa là gì?

discern (động từ) nghĩa là nhận thức, thấy rõ, phân biệt.

discern phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discern: giọng Anh (UK) /dɪˈsɜːn/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsɝn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.