discernment
US/dɪ.ˈsɜːn.mənt/
giọng máy của trình duyệt
discernment nghĩa là sự nhận thức rõ, sự sâu sắc.
Nghĩa của discernment
Danh từ
- Sự nhận thức rõ, sự sâu sắc, sự sáng suốt.
Dạng từ của discernment
| Số nhiều | discernments |
Họ từ của discernment
Câu hỏi thường gặp
discernment nghĩa là gì?
discernment (danh từ) nghĩa là sự nhận thức rõ, sự sâu sắc.
discernment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discernment: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈsɜːn.mənt/.