TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discernment

US/dɪ.ˈsɜːn.mənt/ giọng máy của trình duyệt

discernment nghĩa là sự nhận thức rõ, sự sâu sắc.

Nghĩa của discernment

Danh từ

  1. Sự nhận thức rõ, sự sâu sắc, sự sáng suốt.

Dạng từ của discernment

Số nhiềudiscernments

Họ từ của discernment

Câu hỏi thường gặp

discernment nghĩa là gì?

discernment (danh từ) nghĩa là sự nhận thức rõ, sự sâu sắc.

discernment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discernment: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈsɜːn.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.