discerp
UK/dɪˈsɜː(ɹ)p/
US/dɪˈsɜː(ɹ)p/
giọng máy của trình duyệt
discerp nghĩa là tách ra, xé ra.
Nghĩa của discerp
Ngoại động từ
- Tách ra; xé ra; xé rời.
Dạng từ của discerp
| Ngôi thứ ba số ít | discerps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | discerping |
| Quá khứ phân từ | discerped |
| Quá khứ | discerped |
Họ từ của discerp
Câu hỏi thường gặp
discerp nghĩa là gì?
discerp (ngoại động từ) nghĩa là tách ra, xé ra.
discerp phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discerp: giọng Anh (UK) /dɪˈsɜː(ɹ)p/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsɜː(ɹ)p/.