TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discerp

UK/dɪˈsɜː(ɹ)p/ US/dɪˈsɜː(ɹ)p/ giọng máy của trình duyệt

discerp nghĩa là tách ra, xé ra.

Nghĩa của discerp

Ngoại động từ

  1. Tách ra; xé ra; xé rời.

Dạng từ của discerp

Ngôi thứ ba số ítdiscerps
Hiện tại phân từ (-ing)discerping
Quá khứ phân từdiscerped
Quá khứdiscerped

Họ từ của discerp

Câu hỏi thường gặp

discerp nghĩa là gì?

discerp (ngoại động từ) nghĩa là tách ra, xé ra.

discerp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discerp: giọng Anh (UK) /dɪˈsɜː(ɹ)p/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsɜː(ɹ)p/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.