TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discharge

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪsˈtʃɑːdʒ/ US/dɪsˈtʃɑɹdʒ/ giọng máy của trình duyệt

discharge nghĩa là sự dỡ hàng, sự bốc dỡ, sự nổ, sự phóng ra.

Nghĩa của discharge

Danh từ

  1. Sự dỡ hàng, sự bốc dỡ (hàng).
  2. Sự nổ (súng), sự phóng ra, sự bắn ra (tên lửa, mũi tên...).
  3. Sự đuổi ra, sự thải hồi (người làm); sự tha, sự thả (người tù); sự cho ra, sự cho về (người bệnh); sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội).
    • to get one's dischargebị đuổi ra, bị thải về
  4. Sự tuôn ra, sự tháo ra, sự tiết ra, sự bốc ra, sự đổ ra, sự chảy ra.
  5. Sự chảy mủ.
  6. Sự trả hết, sự thanh toán (nợ nần); sự làm xong, sự hoàn thành, sự thực hiên (nhiệm vụ...).
  7. Sự tẩy màu; thuốc tẩy màu, dung dịch tẩy màu.
  8. Kỹ thuật Sự phóng điện; sự tháo điện (ắc quy).
  9. Sự tha miễn, sự miễn trừ; (pháp lý) sự tuyên bố tha; giấy chứng nhận tha miễn, giấy chứng nhận miễn trừ.

Ngoại động từ

  1. Dỡ (hàng); dỡ hàng (tàu thuỷ...).
  2. Nổ (súng); phóng (tên lửa...); bắn (mũi tên...).
  3. Đuổi ra, thải hồi (người làm), tha, thả (người tù); cho ra, cho về (người bệnh); giải tán, giải ngũ (quân đội).
  4. Tuôn ra, tháo ra, tiết ra, bốc ra, đổ ra, chảy ra.
    • to discharge a torrent of abusetuôn ra một tràng những lời chửi rủa, chửi tới tấp
    • chimney discharges smokeống lò sưởi nhả khói ra
    • wound discharges mattervết thương chảy mủ
    • stream discharges itself into a riverdòng suối đổ vào sông
  5. Trả hết, thanh toán (nợ nần); làm xong, hoàn thành (nhiệm vụ...).
  6. Làm phai (màu); tẩy (vải).
  7. Phục quyền (người vỡ nợ).
  8. Kỹ thuật Tháo điện (ắc quy).
  9. Pháp lý Huỷ bỏ (bản án).

Dạng từ của discharge

Ngôi thứ ba số ítdischarges
Hiện tại phân từ (-ing)discharging
Quá khứ phân từdischarged
Quá khứdischarged
Số nhiềudischarges

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discharge

Đồng nghĩa

Họ từ của discharge

Cụm từ, thành ngữ với discharge

  • discharge current — Dòng phóng điện.
  • discharge time — Thời gian phóng điện.

Câu hỏi thường gặp

discharge nghĩa là gì?

discharge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự dỡ hàng, sự bốc dỡ, sự nổ, sự phóng ra.

discharge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discharge: giọng Anh (UK) /dɪsˈtʃɑːdʒ/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈtʃɑɹdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.