dischargeable
US/dɪs.ˈtʃɑːrd.ʒə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
dischargeable nghĩa là có thể giải ngũ.
Nghĩa của dischargeable
Tính từ
- Có thể giải ngũ (binh sĩ).
- Có thể dược miễn dịch, có thể bị loại vì thiếu sức khoẻ.
- Có thể phục quyền được (người bị phá sản).
- Có thể trả được nợ.
Câu hỏi thường gặp
dischargeable nghĩa là gì?
dischargeable (tính từ) nghĩa là có thể giải ngũ.
dischargeable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dischargeable: giọng Mỹ (US) /dɪs.ˈtʃɑːrd.ʒə.bᵊl/.