TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dischargeable

US/dɪs.ˈtʃɑːrd.ʒə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

dischargeable nghĩa là có thể giải ngũ.

Nghĩa của dischargeable

Tính từ

  1. Có thể giải ngũ (binh sĩ).
  2. Có thể dược miễn dịch, có thể bị loại vì thiếu sức khoẻ.
  3. Có thể phục quyền được (người bị phá sản).
  4. Có thể trả được nợ.

Câu hỏi thường gặp

dischargeable nghĩa là gì?

dischargeable (tính từ) nghĩa là có thể giải ngũ.

dischargeable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dischargeable: giọng Mỹ (US) /dɪs.ˈtʃɑːrd.ʒə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.