TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discharger

US/dɪs.ˈtʃɑːrd.ʒɜː/ giọng máy của trình duyệt

discharger nghĩa là người bốc dỡ, người tha, người thả.

Nghĩa của discharger

Danh từ

  1. Người bốc dỡ (hàng).
  2. Người tha, người thả.
  3. Điện học Máy phóng điện cái nổ.
    • asynchronous dischargercái nổ không đồng bộ

Dạng từ của discharger

Số nhiềudischargers

Câu hỏi thường gặp

discharger nghĩa là gì?

discharger (danh từ) nghĩa là người bốc dỡ, người tha, người thả.

discharger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discharger: giọng Mỹ (US) /dɪs.ˈtʃɑːrd.ʒɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.