dischargee nghĩa là lính giải ngũ, lính phục viên.
Nghĩa của dischargee
Danh từ
từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lính giải ngũ, lính phục viên.
Dạng từ của dischargee
Số nhiều
dischargees
Câu hỏi thường gặp
dischargee nghĩa là gì?
dischargee (danh từ) nghĩa là lính giải ngũ, lính phục viên.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.