disciplinary
UK/ˌdɪsɪˈplɪnəɹi/
US/ˈdɪs.ə.pləˌnɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
disciplinary nghĩa là kỷ luật.
Nghĩa của disciplinary
Tính từ
- Thuộc Kỷ luật; để đưa vào kỷ luật.
- Có tính chất rèn luyện trí óc; để rèn luyện trí óc.
Dạng từ của disciplinary
| So sánh hơn | more disciplinary |
| So sánh nhất | most disciplinary |
| Số nhiều | disciplinaries |
Họ từ của disciplinary
Câu hỏi thường gặp
disciplinary nghĩa là gì?
disciplinary (tính từ) nghĩa là kỷ luật.
disciplinary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disciplinary: giọng Anh (UK) /ˌdɪsɪˈplɪnəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪs.ə.pləˌnɛɹi/.