TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disciplinary

UK/ˌdɪsɪˈplɪnəɹi/ US/ˈdɪs.ə.pləˌnɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

disciplinary nghĩa là kỷ luật.

Nghĩa của disciplinary

Tính từ

  1. Thuộc Kỷ luật; để đưa vào kỷ luật.
  2. Có tính chất rèn luyện trí óc; để rèn luyện trí óc.

Dạng từ của disciplinary

So sánh hơnmore disciplinary
So sánh nhấtmost disciplinary
Số nhiềudisciplinaries

Họ từ của disciplinary

Câu hỏi thường gặp

disciplinary nghĩa là gì?

disciplinary (tính từ) nghĩa là kỷ luật.

disciplinary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disciplinary: giọng Anh (UK) /ˌdɪsɪˈplɪnəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪs.ə.pləˌnɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.