TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disclamation

UK/dɪskləˈmeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

disclamation nghĩa là sự từ bỏ, sự không nhận, sự chối.

Nghĩa của disclamation

Danh từ

  1. Sự từ bỏ (quyền lợi).
  2. Sự không nhận, sự chối.

Dạng từ của disclamation

Số nhiềudisclamations

Câu hỏi thường gặp

disclamation nghĩa là gì?

disclamation (danh từ) nghĩa là sự từ bỏ, sự không nhận, sự chối.

disclamation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disclamation: giọng Anh (UK) /dɪskləˈmeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.