TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disclose

UK/dɪsˈkləʊz/ US/dɪsˈkləʊz/ giọng máy của trình duyệt

disclose nghĩa là mở ra, vạch trần ra.

Nghĩa của disclose

Ngoại động từ

  1. Mở ra; vạch trần ra, để lộ ra.

Dạng từ của disclose

Ngôi thứ ba số ítdiscloses
Hiện tại phân từ (-ing)disclosing
Quá khứ phân từdisclosed
Quá khứdisclosed
Số nhiềudiscloses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disclose

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của disclose

Câu hỏi thường gặp

disclose nghĩa là gì?

disclose (ngoại động từ) nghĩa là mở ra, vạch trần ra.

disclose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disclose: giọng Anh (UK) /dɪsˈkləʊz/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈkləʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.