disclose
UK/dɪsˈkləʊz/
US/dɪsˈkləʊz/
giọng máy của trình duyệt
disclose nghĩa là mở ra, vạch trần ra.
Nghĩa của disclose
Ngoại động từ
- Mở ra; vạch trần ra, để lộ ra.
Dạng từ của disclose
| Ngôi thứ ba số ít | discloses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disclosing |
| Quá khứ phân từ | disclosed |
| Quá khứ | disclosed |
| Số nhiều | discloses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disclose
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của disclose
Câu hỏi thường gặp
disclose nghĩa là gì?
disclose (ngoại động từ) nghĩa là mở ra, vạch trần ra.
disclose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disclose: giọng Anh (UK) /dɪsˈkləʊz/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈkləʊz/.