discography
UK/ˌdɪsˈkɒɡɹəfi/
US/ˌdɪsˈkɑɡɹəfi/
giọng máy của trình duyệt
discography nghĩa là Danh sách miêu tả các đĩa hát.
Nghĩa của discography
Danh từ
- Danh sách miêu tả các đĩa hát.
- Danh sách đầy đủ các đĩa hát của một ca sĩ hay của một nhóm ca sĩ.
- Lịch sử âm nhạc đưa vào đĩa.
Dạng từ của discography
| Số nhiều | discographies |
Họ từ của discography
Câu hỏi thường gặp
discography nghĩa là gì?
discography (danh từ) nghĩa là Danh sách miêu tả các đĩa hát.
discography phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discography: giọng Anh (UK) /ˌdɪsˈkɒɡɹəfi/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪsˈkɑɡɹəfi/.