TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discography

UK/ˌdɪsˈkɒɡɹəfi/ US/ˌdɪsˈkɑɡɹəfi/ giọng máy của trình duyệt

discography nghĩa là Danh sách miêu tả các đĩa hát.

Nghĩa của discography

Danh từ

  1. Danh sách miêu tả các đĩa hát.
  2. Danh sách đầy đủ các đĩa hát của một ca sĩ hay của một nhóm ca sĩ.
  3. Lịch sử âm nhạc đưa vào đĩa.

Dạng từ của discography

Số nhiềudiscographies

Họ từ của discography

Câu hỏi thường gặp

discography nghĩa là gì?

discography (danh từ) nghĩa là Danh sách miêu tả các đĩa hát.

discography phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discography: giọng Anh (UK) /ˌdɪsˈkɒɡɹəfi/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪsˈkɑɡɹəfi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.