TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disco

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɪskəʊ/ US/ˈdɪskoʊ/ giọng máy của trình duyệt

disco nghĩa là vũ trường.

Nghĩa của disco

Danh từ

  1. Sự khiêu vũ theo các điệu nhạc pop ghi băng.

Dạng từ của disco

Số nhiềudiscos
Ngôi thứ ba số ítdiscos
Hiện tại phân từ (-ing)discoing
Quá khứ phân từdiscoed
Quá khứdiscoed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disco

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disco nghĩa là gì?

disco (danh từ) nghĩa là vũ trường.

disco phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disco: giọng Anh (UK) /ˈdɪskəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪskoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.