disco
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɪskəʊ/
US/ˈdɪskoʊ/
giọng máy của trình duyệt
disco nghĩa là vũ trường.
Nghĩa của disco
Danh từ
- Sự khiêu vũ theo các điệu nhạc pop ghi băng.
Dạng từ của disco
| Số nhiều | discos |
| Ngôi thứ ba số ít | discos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | discoing |
| Quá khứ phân từ | discoed |
| Quá khứ | discoed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disco
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
disco nghĩa là gì?
disco (danh từ) nghĩa là vũ trường.
disco phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disco: giọng Anh (UK) /ˈdɪskəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪskoʊ/.