TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discomfit

UK/dɪsˈkʌmfɪt/ US/dɪsˈkʌmfɪt/ giọng máy của trình duyệt

discomfit nghĩa là đánh bại, làm hỏng, làm thất bại.

Nghĩa của discomfit

Ngoại động từ

  1. Đánh bại.
  2. Làm hỏng, làm thất bại (kế hoạch...).
  3. Làm bố rối, làm lúng túng; làm chưng hửng.

Dạng từ của discomfit

Ngôi thứ ba số ítdiscomfits
Hiện tại phân từ (-ing)discomfiting
Quá khứ phân từdiscomfited
Quá khứdiscomfited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discomfit

Đồng nghĩa

Họ từ của discomfit

Câu hỏi thường gặp

discomfit nghĩa là gì?

discomfit (ngoại động từ) nghĩa là đánh bại, làm hỏng, làm thất bại.

discomfit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discomfit: giọng Anh (UK) /dɪsˈkʌmfɪt/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈkʌmfɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.