discomfiture
UK/dɪsˈkʌmfɪtʃə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
discomfiture nghĩa là sự thất bại, sự làm hỏng, sự làm thất bại.
Nghĩa của discomfiture
Danh từ
- Sự thất bại (trong trận đánh).
- Sự làm hỏng, sự làm thất bại (kế hoạch); sự hỏng, sự thất bại (kế hoạch).
- Sự làm bối rối, sự làm lúng túng; sự làm chưng hửng; sự bối rối, sự lúng túng; sự chưng hửng.
Dạng từ của discomfiture
| Số nhiều | discomfitures |
Họ từ của discomfiture
Câu hỏi thường gặp
discomfiture nghĩa là gì?
discomfiture (danh từ) nghĩa là sự thất bại, sự làm hỏng, sự làm thất bại.
discomfiture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discomfiture: giọng Anh (UK) /dɪsˈkʌmfɪtʃə(ɹ)/.