discommon
giọng máy của trình duyệt
discommon nghĩa là rào.
Nghĩa của discommon
Ngoại động từ
- Rào (khu đất công).
- Không cho phép (người buôn thầu) bán hàng cho học sinh nữa.
Dạng từ của discommon
| Ngôi thứ ba số ít | discommons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | discommoning |
| Quá khứ phân từ | discommoned |
| Quá khứ | discommoned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discommon
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
discommon nghĩa là gì?
discommon (ngoại động từ) nghĩa là rào.