TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discommon

giọng máy của trình duyệt

discommon nghĩa là rào.

Nghĩa của discommon

Ngoại động từ

  1. Rào (khu đất công).
  2. Không cho phép (người buôn thầu) bán hàng cho học sinh nữa.

Dạng từ của discommon

Ngôi thứ ba số ítdiscommons
Hiện tại phân từ (-ing)discommoning
Quá khứ phân từdiscommoned
Quá khứdiscommoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discommon

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

discommon nghĩa là gì?

discommon (ngoại động từ) nghĩa là rào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.