discommons
giọng máy của trình duyệt
discommons nghĩa là Discommon.
Nghĩa của discommons
Ngoại động từ
- Như Discommon.
- Truất khẩu phần ăn hằng ngày theo giá quy định (của học sinh đại học Ôc-phớt và Căm-brít).
Dạng từ của discommons
| Ngôi thứ ba số ít | discommonses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | discommonsing |
| Quá khứ phân từ | discommonsed |
| Quá khứ | discommonsed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discommons
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
discommons nghĩa là gì?
discommons (ngoại động từ) nghĩa là Discommon.