TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discommons

giọng máy của trình duyệt

discommons nghĩa là Discommon.

Nghĩa của discommons

Ngoại động từ

  1. Như Discommon.
  2. Truất khẩu phần ăn hằng ngày theo giá quy định (của học sinh đại học Ôc-phớt và Căm-brít).

Dạng từ của discommons

Ngôi thứ ba số ítdiscommonses
Hiện tại phân từ (-ing)discommonsing
Quá khứ phân từdiscommonsed
Quá khứdiscommonsed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discommons

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

discommons nghĩa là gì?

discommons (ngoại động từ) nghĩa là Discommon.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.