TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discompose

US/ˌdɪs.kəm.ˈpoʊz/ giọng máy của trình duyệt

discompose nghĩa là làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm lo lắng, làm lo ngại.

Nghĩa của discompose

Ngoại động từ

  1. Làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm xáo động.
  2. Làm lo lắng, làm lo ngại.

Dạng từ của discompose

Ngôi thứ ba số ítdiscomposes
Hiện tại phân từ (-ing)discomposing
Quá khứ phân từdiscomposed
Quá khứdiscomposed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discompose

Đồng nghĩa

Họ từ của discompose

Câu hỏi thường gặp

discompose nghĩa là gì?

discompose (ngoại động từ) nghĩa là làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm lo lắng, làm lo ngại.

discompose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discompose: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.kəm.ˈpoʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.