discompose
US/ˌdɪs.kəm.ˈpoʊz/
giọng máy của trình duyệt
discompose nghĩa là làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm lo lắng, làm lo ngại.
Nghĩa của discompose
Ngoại động từ
- Làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm xáo động.
- Làm lo lắng, làm lo ngại.
Dạng từ của discompose
| Ngôi thứ ba số ít | discomposes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | discomposing |
| Quá khứ phân từ | discomposed |
| Quá khứ | discomposed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discompose
Đồng nghĩa
Họ từ của discompose
Câu hỏi thường gặp
discompose nghĩa là gì?
discompose (ngoại động từ) nghĩa là làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm lo lắng, làm lo ngại.
discompose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discompose: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.kəm.ˈpoʊz/.