TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discomposingly

giọng máy của trình duyệt

discomposingly nghĩa là làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm lo lắng, làm lo ngại.

Nghĩa của discomposingly

Phó từ

  1. Làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm xáo động.
  2. Làm lo lắng, làm lo ngại.

Dạng từ của discomposingly

So sánh hơnmore discomposingly
So sánh nhấtmost discomposingly

Câu hỏi thường gặp

discomposingly nghĩa là gì?

discomposingly (phó từ) nghĩa là làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm lo lắng, làm lo ngại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.