discomposingly
giọng máy của trình duyệt
discomposingly nghĩa là làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm lo lắng, làm lo ngại.
Nghĩa của discomposingly
Phó từ
- Làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm xáo động.
- Làm lo lắng, làm lo ngại.
Dạng từ của discomposingly
| So sánh hơn | more discomposingly |
| So sánh nhất | most discomposingly |
Câu hỏi thường gặp
discomposingly nghĩa là gì?
discomposingly (phó từ) nghĩa là làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm lo lắng, làm lo ngại.