TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disconcert

UK/ˌdɪskənˈsɜːt/ US/ˌdɪskənˈsɝt/ giọng máy của trình duyệt

disconcert nghĩa là làm rối, làm hỏng, làm mất bình tĩnh, làm bối rối.

Nghĩa của disconcert

Ngoại động từ

  1. Làm rối, làm hỏng, làm đảo lộn (kế hoạch...).
  2. Làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm lúng túng, làm luống cuống; làm chưng hửng.

Dạng từ của disconcert

Ngôi thứ ba số ítdisconcerts
Hiện tại phân từ (-ing)disconcerting
Quá khứ phân từdisconcerted
Quá khứdisconcerted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disconcert

Đồng nghĩa

Họ từ của disconcert

Câu hỏi thường gặp

disconcert nghĩa là gì?

disconcert (ngoại động từ) nghĩa là làm rối, làm hỏng, làm mất bình tĩnh, làm bối rối.

disconcert phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disconcert: giọng Anh (UK) /ˌdɪskənˈsɜːt/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪskənˈsɝt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.