discomposure
US giọng người thật
discomposure nghĩa là sự mất bình tĩnh, sự bối rối, sự lo lắng, sự lo ngại.
Nghĩa của discomposure
Danh từ
- Sự mất bình tĩnh, sự bối rối, sự xáo động.
- Sự lo lắng, sự lo ngại.
Dạng từ của discomposure
| Số nhiều | discomposures |
Câu hỏi thường gặp
discomposure nghĩa là gì?
discomposure (danh từ) nghĩa là sự mất bình tĩnh, sự bối rối, sự lo lắng, sự lo ngại.