disconformity
US/ˌdɪs.kən.ˈfɔr.mə.ti/
giọng máy của trình duyệt
disconformity nghĩa là sự không nhất trí, sự không thích hợp.
Nghĩa của disconformity
Danh từ
- Sự không nhất trí; sự không thích hợp.
Dạng từ của disconformity
| Số nhiều | disconformities |
Câu hỏi thường gặp
disconformity nghĩa là gì?
disconformity (danh từ) nghĩa là sự không nhất trí, sự không thích hợp.
disconformity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disconformity: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.kən.ˈfɔr.mə.ti/.