TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disconformity

US/ˌdɪs.kən.ˈfɔr.mə.ti/ giọng máy của trình duyệt

disconformity nghĩa là sự không nhất trí, sự không thích hợp.

Nghĩa của disconformity

Danh từ

  1. Sự không nhất trí; sự không thích hợp.

Dạng từ của disconformity

Số nhiềudisconformities

Câu hỏi thường gặp

disconformity nghĩa là gì?

disconformity (danh từ) nghĩa là sự không nhất trí, sự không thích hợp.

disconformity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disconformity: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.kən.ˈfɔr.mə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.