TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disconfirm

US/ˌdɪs.kən.ˈfɜːm/ giọng máy của trình duyệt

disconfirm nghĩa là phản đối.

Nghĩa của disconfirm

Ngoại động từ

  1. Phản đối.

Dạng từ của disconfirm

Ngôi thứ ba số ítdisconfirms
Hiện tại phân từ (-ing)disconfirming
Quá khứ phân từdisconfirmed
Quá khứdisconfirmed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disconfirm

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disconfirm nghĩa là gì?

disconfirm (ngoại động từ) nghĩa là phản đối.

disconfirm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disconfirm: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.kən.ˈfɜːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.