disconfirm
US/ˌdɪs.kən.ˈfɜːm/
giọng máy của trình duyệt
disconfirm nghĩa là phản đối.
Nghĩa của disconfirm
Ngoại động từ
- Phản đối.
Dạng từ của disconfirm
| Ngôi thứ ba số ít | disconfirms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disconfirming |
| Quá khứ phân từ | disconfirmed |
| Quá khứ | disconfirmed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disconfirm
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
disconfirm nghĩa là gì?
disconfirm (ngoại động từ) nghĩa là phản đối.
disconfirm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disconfirm: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.kən.ˈfɜːm/.