discontentment
UK/dɪskənˈtɛntmənt/
US/dɪskənˈtɛntmənt/
giọng máy của trình duyệt
discontentment nghĩa là làm không vừa lòng, làm không hài lòng, sự không vừa lòng, sự không hài lòng.
Nghĩa của discontentment
Ngoại động từ
- Làm không vừa lòng, làm không hài lòng; làm bất mãn.
Tính từ
- Sự không vừa lòng, sự không hài lòng; sự bất mãn.
Dạng từ của discontentment
| Số nhiều | discontentments |
Câu hỏi thường gặp
discontentment nghĩa là gì?
discontentment (ngoại động từ, tính từ) nghĩa là làm không vừa lòng, làm không hài lòng, sự không vừa lòng, sự không hài lòng.
discontentment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discontentment: giọng Anh (UK) /dɪskənˈtɛntmənt/, giọng Mỹ (US) /dɪskənˈtɛntmənt/.