TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discontentment

UK/dɪskənˈtɛntmənt/ US/dɪskənˈtɛntmənt/ giọng máy của trình duyệt

discontentment nghĩa là làm không vừa lòng, làm không hài lòng, sự không vừa lòng, sự không hài lòng.

Nghĩa của discontentment

Ngoại động từ

  1. Làm không vừa lòng, làm không hài lòng; làm bất mãn.

Tính từ

  1. Sự không vừa lòng, sự không hài lòng; sự bất mãn.

Dạng từ của discontentment

Số nhiềudiscontentments

Câu hỏi thường gặp

discontentment nghĩa là gì?

discontentment (ngoại động từ, tính từ) nghĩa là làm không vừa lòng, làm không hài lòng, sự không vừa lòng, sự không hài lòng.

discontentment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discontentment: giọng Anh (UK) /dɪskənˈtɛntmənt/, giọng Mỹ (US) /dɪskənˈtɛntmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.