TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discontinuance

US/ˌdɪs.kən.ˈtɪn.jə.wənts/ giọng máy của trình duyệt

discontinuance nghĩa là sự ngừng, sự đình chỉ, sự bỏ.

Nghĩa của discontinuance

Danh từ

  1. Sự ngừng, sự đình chỉ; sự đứt quãng, sự gián đoạn.
  2. Sự bỏ (một thói quen).
  3. Sự thôi (không mua báo dài hạn nữa...).

Dạng từ của discontinuance

Số nhiềudiscontinuances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discontinuance

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

discontinuance nghĩa là gì?

discontinuance (danh từ) nghĩa là sự ngừng, sự đình chỉ, sự bỏ.

discontinuance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discontinuance: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.kən.ˈtɪn.jə.wənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.