discordant
UK/dɪsˈkɔːdn̩t/ giọng máy của trình duyệt
US/dɪsˈkoɹdənt/ giọng máy của trình duyệt
discordant nghĩa là bất hoà, trái ngược nhau, chói tai, nghịch tai.
Nghĩa của discordant
Tính từ
- Bất hoà, trái ngược nhau, không hoà hợp.
- Chói tai, nghịch tai; không hợp âm.
- a discordant note(âm nhạc) nốt nghịch tai
Dạng từ của discordant
| So sánh hơn | more discordant |
| So sánh nhất | most discordant |
| Số nhiều | discordants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discordant
Đồng nghĩa
absonantincongruentinconsonantunweddedagonisticargumentativebellicosebelligerentcontentiousdisputatiousfactiousfractiouslitigiouslogomachicpettifogging
Trái nghĩa
Họ từ của discordant
Câu hỏi thường gặp
discordant nghĩa là gì?
discordant (tính từ) nghĩa là bất hoà, trái ngược nhau, chói tai, nghịch tai.
discordant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discordant: giọng Anh (UK) /dɪsˈkɔːdn̩t/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈkoɹdənt/.