TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discouragement

giọng máy của trình duyệt

discouragement nghĩa là sự làm chán nản, sự làm ngã lòng, sự can ngăn.

Nghĩa của discouragement

Danh từ

  1. Sự làm mất hết can đảm, sự làm chán nản, sự làm ngã lòng, sự làm nản lòng; sự mất hết can đảm, sự chán nản, sự ngã lòng, sự nản lòng.
  2. Sự can ngăn (ai làm việc gì).

Dạng từ của discouragement

Số nhiềudiscouragements

Câu ví dụ với discouragement

  • He exhaled a deep breath in discouragement. Anh ấy đã thở dài vì thất vọng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

discouragement nghĩa là gì?

discouragement (danh từ) nghĩa là sự làm chán nản, sự làm ngã lòng, sự can ngăn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.