discouragement
giọng máy của trình duyệt
discouragement nghĩa là sự làm chán nản, sự làm ngã lòng, sự can ngăn.
Nghĩa của discouragement
Danh từ
- Sự làm mất hết can đảm, sự làm chán nản, sự làm ngã lòng, sự làm nản lòng; sự mất hết can đảm, sự chán nản, sự ngã lòng, sự nản lòng.
- Sự can ngăn (ai làm việc gì).
Dạng từ của discouragement
| Số nhiều | discouragements |
Câu ví dụ với discouragement
- He exhaled a deep breath in discouragement. Anh ấy đã thở dài vì thất vọng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
discouragement nghĩa là gì?
discouragement (danh từ) nghĩa là sự làm chán nản, sự làm ngã lòng, sự can ngăn.