discouraging
UK/dɪsˈkʌɹ.ɪ.d͡ʒɪŋ/
US/dɪsˈkɝ.ɪ.d͡ʒɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
discouraging nghĩa là làm chán nản, làm ngã lòng.
Nghĩa của discouraging
Tính từ
- Làm mất hết can đảm, làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng.
Dạng từ của discouraging
| Số nhiều | discouragings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discouraging
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
discouraging nghĩa là gì?
discouraging (tính từ) nghĩa là làm chán nản, làm ngã lòng.
discouraging phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discouraging: giọng Anh (UK) /dɪsˈkʌɹ.ɪ.d͡ʒɪŋ/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈkɝ.ɪ.d͡ʒɪŋ/.