TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discouraging

UK/dɪsˈkʌɹ.ɪ.d͡ʒɪŋ/ US/dɪsˈkɝ.ɪ.d͡ʒɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

discouraging nghĩa là làm chán nản, làm ngã lòng.

Nghĩa của discouraging

Tính từ

  1. Làm mất hết can đảm, làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng.

Dạng từ của discouraging

Số nhiềudiscouragings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discouraging

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

discouraging nghĩa là gì?

discouraging (tính từ) nghĩa là làm chán nản, làm ngã lòng.

discouraging phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discouraging: giọng Anh (UK) /dɪsˈkʌɹ.ɪ.d͡ʒɪŋ/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈkɝ.ɪ.d͡ʒɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.