TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discreditable

giọng máy của trình duyệt

discreditable nghĩa là làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mất tín nhiệm.

Nghĩa của discreditable

Tính từ

  1. Làm mang tai mang tiếng, làm mất uy tín, làm mất thể diện.
  2. Làm mất tín nhiệm.
  3. Nhục nhã, xấu hổ.

Dạng từ của discreditable

So sánh hơnmore discreditable
So sánh nhấtmost discreditable

Họ từ của discreditable

Câu hỏi thường gặp

discreditable nghĩa là gì?

discreditable (tính từ) nghĩa là làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mất tín nhiệm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.