discreditable
giọng máy của trình duyệt
discreditable nghĩa là làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mất tín nhiệm.
Nghĩa của discreditable
Tính từ
- Làm mang tai mang tiếng, làm mất uy tín, làm mất thể diện.
- Làm mất tín nhiệm.
- Nhục nhã, xấu hổ.
Dạng từ của discreditable
| So sánh hơn | more discreditable |
| So sánh nhất | most discreditable |
Họ từ của discreditable
Câu hỏi thường gặp
discreditable nghĩa là gì?
discreditable (tính từ) nghĩa là làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mất tín nhiệm.