TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discreet

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈskɹiːt/ US/dɪˈskɹiːt/ giọng máy của trình duyệt

discreet nghĩa là thận trọng, dè dặt, biết suy xét, khôn ngoan.

Nghĩa của discreet

Tính từ

  1. Thận trọng, dè dặt; kín đáo (trong cách ăn nói).
  2. Biết suy xét, khôn ngoan.

Dạng từ của discreet

So sánh hơnmore discreet
So sánh nhấtmost discreet

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discreet

Đồng nghĩa

Họ từ của discreet

Câu hỏi thường gặp

discreet nghĩa là gì?

discreet (tính từ) nghĩa là thận trọng, dè dặt, biết suy xét, khôn ngoan.

discreet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discreet: giọng Anh (UK) /dɪˈskɹiːt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈskɹiːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.