TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discredit

UK/dɪsˈkɹɛd.ɪt/ US/dɪsˈkɹɛd.ɪt/ giọng máy của trình duyệt

discredit nghĩa là làm mất uy tín, làm mất thể diện, không tin tưởng, mất tín nhiệm.

Nghĩa của discredit

Động từ

  1. transitive Làm mang tai mang tiếng, làm mất uy tín, làm mất thể diện.
  2. transitive Không tin tưởng; mất tín nhiệm.

Danh từ

  1. countable, or, uncountable Sự mang tai mang tiếng, sự mất uy tín, sự mất thể diện; điều làm mang tai mang tiếng, điều làm mất uy tín, điều làm mất thể diện.
    • To bring into discredit.Làm mang tai mang tiếng, làm mất uy tín
  2. Sự nghi ngờ, sự thiếu tin tưởng.
    • To throw discredit upon something.Nghi ngờ cái gì đó
  3. Người hay bất kỳ thực thể gây tổn hại danh tiếng về cá nhân hoặc gia đình.

Dạng từ của discredit

Ngôi thứ ba số ítdiscredits
Hiện tại phân từ (-ing)discrediting
Quá khứ phân từdiscredited
Quá khứdiscredited
Số nhiềudiscredits

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discredit

Đồng nghĩa

Họ từ của discredit

Câu hỏi thường gặp

discredit nghĩa là gì?

discredit (động từ, danh từ) nghĩa là làm mất uy tín, làm mất thể diện, không tin tưởng, mất tín nhiệm.

discredit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discredit: giọng Anh (UK) /dɪsˈkɹɛd.ɪt/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈkɹɛd.ɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.