discredit
UK/dɪsˈkɹɛd.ɪt/
US/dɪsˈkɹɛd.ɪt/
giọng máy của trình duyệt
discredit nghĩa là làm mất uy tín, làm mất thể diện, không tin tưởng, mất tín nhiệm.
Nghĩa của discredit
Động từ
- transitive Làm mang tai mang tiếng, làm mất uy tín, làm mất thể diện.
- transitive Không tin tưởng; mất tín nhiệm.
Danh từ
- countable, or, uncountable Sự mang tai mang tiếng, sự mất uy tín, sự mất thể diện; điều làm mang tai mang tiếng, điều làm mất uy tín, điều làm mất thể diện.
- To bring into discredit.Làm mang tai mang tiếng, làm mất uy tín
- Sự nghi ngờ, sự thiếu tin tưởng.
- To throw discredit upon something.Nghi ngờ cái gì đó
- Người hay bất kỳ thực thể gây tổn hại danh tiếng về cá nhân hoặc gia đình.
Dạng từ của discredit
| Ngôi thứ ba số ít | discredits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | discrediting |
| Quá khứ phân từ | discredited |
| Quá khứ | discredited |
| Số nhiều | discredits |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discredit
Đồng nghĩa
Họ từ của discredit
Câu hỏi thường gặp
discredit nghĩa là gì?
discredit (động từ, danh từ) nghĩa là làm mất uy tín, làm mất thể diện, không tin tưởng, mất tín nhiệm.
discredit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discredit: giọng Anh (UK) /dɪsˈkɹɛd.ɪt/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈkɹɛd.ɪt/.