discrepant
UK/ˈdɪskɹɪpənt/
US/ˈdɪskɹɪpənt/
giọng máy của trình duyệt
discrepant nghĩa là khác nhau, không nhất quán.
Nghĩa của discrepant
Tính từ
- Khác nhau, không nhất quán, không thống nhất, trái ngược nhau.
- discrepant runmoursnhững lời đồn trái ngược nhau
Dạng từ của discrepant
| So sánh hơn | more discrepant |
| So sánh nhất | most discrepant |
| Số nhiều | discrepants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discrepant
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
discrepant nghĩa là gì?
discrepant (tính từ) nghĩa là khác nhau, không nhất quán.
discrepant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discrepant: giọng Anh (UK) /ˈdɪskɹɪpənt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪskɹɪpənt/.