TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inconsistent

UK/ˌɪnkənˈsɪstənt/ US/ˌɪnkənˈsɪstənt/ giọng máy của trình duyệt

inconsistent nghĩa là mâu thuẫn nhau, trái nhau.

Nghĩa của inconsistent

Tính từ

  1. Mâu thuẫn nhau, trái nhau; không trước sau như một; mất cân đối.
    • words inconsistent with deedslời nói mâu thuẫn với việc làm
    • an inconsistent accountbài tường thuật đầy mâu thuẫn (không trước sau như một)
    • action inconsistent with the lawhành động trái với pháp luật

Dạng từ của inconsistent

So sánh hơnmore inconsistent
So sánh nhấtmost inconsistent

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inconsistent

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của inconsistent

Câu hỏi thường gặp

inconsistent nghĩa là gì?

inconsistent (tính từ) nghĩa là mâu thuẫn nhau, trái nhau.

inconsistent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inconsistent: giọng Anh (UK) /ˌɪnkənˈsɪstənt/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnkənˈsɪstənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.