discussive
giọng máy của trình duyệt
discussive nghĩa là quyết định, tan sưng, tan viêm.
Nghĩa của discussive
Tính từ
- Quyết định.
- Y học Tan sưng; tan viêm.
Dạng từ của discussive
| Số nhiều | discussives |
| So sánh hơn | more discussive |
| So sánh nhất | most discussive |
Câu hỏi thường gặp
discussive nghĩa là gì?
discussive (tính từ) nghĩa là quyết định, tan sưng, tan viêm.