disdain
UK/dɪsˈdeɪn/
US/dɪsˈdeɪn/
giọng máy của trình duyệt
disdain nghĩa là sự khinh, sự khinh thị, thái độ không thèm, khinh.
Nghĩa của disdain
Danh từ
- Sự khinh, sự khinh thị; thái độ khinh người, thái độ khinh khỉnh.
- Thái độ không thèm, thái độ làm cao không thèm (làm gì...).
Ngoại động từ
- Khinh, khinh thị; khinh khỉnh (ai, cái gì).
- Không thèm, làm cao không thèm (làm gì...).
Dạng từ của disdain
| Ngôi thứ ba số ít | disdains |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disdaining |
| Quá khứ phân từ | disdained |
| Quá khứ | disdained |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disdain
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của disdain
Câu hỏi thường gặp
disdain nghĩa là gì?
disdain (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự khinh, sự khinh thị, thái độ không thèm, khinh.
disdain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disdain: giọng Anh (UK) /dɪsˈdeɪn/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈdeɪn/.