TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disdain

UK/dɪsˈdeɪn/ US/dɪsˈdeɪn/ giọng máy của trình duyệt

disdain nghĩa là sự khinh, sự khinh thị, thái độ không thèm, khinh.

Nghĩa của disdain

Danh từ

  1. Sự khinh, sự khinh thị; thái độ khinh người, thái độ khinh khỉnh.
  2. Thái độ không thèm, thái độ làm cao không thèm (làm gì...).

Ngoại động từ

  1. Khinh, khinh thị; khinh khỉnh (ai, cái gì).
  2. Không thèm, làm cao không thèm (làm gì...).

Dạng từ của disdain

Ngôi thứ ba số ítdisdains
Hiện tại phân từ (-ing)disdaining
Quá khứ phân từdisdained
Quá khứdisdained

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disdain

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của disdain

Câu hỏi thường gặp

disdain nghĩa là gì?

disdain (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự khinh, sự khinh thị, thái độ không thèm, khinh.

disdain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disdain: giọng Anh (UK) /dɪsˈdeɪn/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈdeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.