TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disembarkation

UK/ˌdɪs.ɪm.bɑːˈkeɪ.ʃən/ US/ˌdɪs.ɛm.bɑɹˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

disembarkation nghĩa là sự cho lên bờ, sự cho lên bộ, sự xuống xe.

Nghĩa của disembarkation

Danh từ

  1. Sự cho lên bờ, sự cho lên bộ; sự bốc dở (hàng...) lên bờ; sự lên bờ, sự lên bộ.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự xuống xe.

Dạng từ của disembarkation

Số nhiềudisembarkations

Câu hỏi thường gặp

disembarkation nghĩa là gì?

disembarkation (danh từ) nghĩa là sự cho lên bờ, sự cho lên bộ, sự xuống xe.

disembarkation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disembarkation: giọng Anh (UK) /ˌdɪs.ɪm.bɑːˈkeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ɛm.bɑɹˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.