disembark
UK/ˌdɪs.ɪmˈbɑːk/
US/ˌdɪs.ɪmˈbɑɹk/
giọng máy của trình duyệt
disembark nghĩa là cho lên bờ, cho lên bộ, cho xuống xe, lên bờ.
Nghĩa của disembark
Ngoại động từ
- Cho (hành khách) lên bờ, cho lên bộ; bốc dở (hàng...) lên bờ.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cho xuống xe.
Nội động từ
- Lên bờ, lên bộ.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Xuống xe.
Dạng từ của disembark
| Ngôi thứ ba số ít | disembarks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disembarking |
| Quá khứ phân từ | disembarked |
| Quá khứ | disembarked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disembark
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của disembark
Câu hỏi thường gặp
disembark nghĩa là gì?
disembark (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cho lên bờ, cho lên bộ, cho xuống xe, lên bờ.
disembark phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disembark: giọng Anh (UK) /ˌdɪs.ɪmˈbɑːk/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ɪmˈbɑɹk/.