TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disembarrass

UK/ˌdɪs.ɛmˈbæɹ.əs/ US/ˌdɪs.ɛmˈbæɹ.əs/ giọng máy của trình duyệt

disembarrass nghĩa là làm thoát khỏi, giũ khỏi, gỡ, gỡ rối.

Nghĩa của disembarrass

Ngoại động từ

  1. + of Làm thoát khỏi cảnh lúng túng khó khăn; làm thoát khỏi, giũ khỏi, vứt bỏ, dẹp bỏ.
  2. + from Gỡ, gỡ rối.

Dạng từ của disembarrass

Ngôi thứ ba số ítdisembarrasses
Hiện tại phân từ (-ing)disembarrassing
Quá khứ phân từdisembarrassed
Quá khứdisembarrassed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disembarrass

Đồng nghĩa

Họ từ của disembarrass

Câu hỏi thường gặp

disembarrass nghĩa là gì?

disembarrass (ngoại động từ) nghĩa là làm thoát khỏi, giũ khỏi, gỡ, gỡ rối.

disembarrass phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disembarrass: giọng Anh (UK) /ˌdɪs.ɛmˈbæɹ.əs/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ɛmˈbæɹ.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.