disenchant
UK/ˌdɪsɪnˈtʃɑːnt/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌdɪsɪnˈt͡ʃænt/ giọng máy của trình duyệt
disenchant nghĩa là giải mê, làm hết ảo tưởng.
Nghĩa của disenchant
Ngoại động từ
- Giải mê, làm hết ảo tưởng, làm tan ảo mộng.
Dạng từ của disenchant
| Ngôi thứ ba số ít | disenchants |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disenchanting |
| Quá khứ phân từ | disenchanted |
| Quá khứ | disenchanted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disenchant
Đồng nghĩa
Họ từ của disenchant
Câu hỏi thường gặp
disenchant nghĩa là gì?
disenchant (ngoại động từ) nghĩa là giải mê, làm hết ảo tưởng.
disenchant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disenchant: giọng Anh (UK) /ˌdɪsɪnˈtʃɑːnt/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪsɪnˈt͡ʃænt/.