TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disenchant

UK/ˌdɪsɪnˈtʃɑːnt/ giọng máy của trình duyệt US/ˌdɪsɪnˈt͡ʃænt/ giọng máy của trình duyệt

disenchant nghĩa là giải mê, làm hết ảo tưởng.

Nghĩa của disenchant

Ngoại động từ

  1. Giải mê, làm hết ảo tưởng, làm tan ảo mộng.

Dạng từ của disenchant

Ngôi thứ ba số ítdisenchants
Hiện tại phân từ (-ing)disenchanting
Quá khứ phân từdisenchanted
Quá khứdisenchanted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disenchant

Đồng nghĩa

Họ từ của disenchant

Câu hỏi thường gặp

disenchant nghĩa là gì?

disenchant (ngoại động từ) nghĩa là giải mê, làm hết ảo tưởng.

disenchant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disenchant: giọng Anh (UK) /ˌdɪsɪnˈtʃɑːnt/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪsɪnˈt͡ʃænt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.