disenchantment
UK/ˌdɪsɪnˈtʃɑːntmənt/
giọng máy của trình duyệt
disenchantment nghĩa là sự giải mê, sự tỉnh cơn mê.
Nghĩa của disenchantment
Danh từ
- Sự giải mê, sự làm hết ảo tưởng, sự làm tan ảo mộng; sự tỉnh cơn mê, sự hết ảo tưởng, sự tan ảo mộng.
Dạng từ của disenchantment
| Số nhiều | disenchantments |
Câu hỏi thường gặp
disenchantment nghĩa là gì?
disenchantment (danh từ) nghĩa là sự giải mê, sự tỉnh cơn mê.
disenchantment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disenchantment: giọng Anh (UK) /ˌdɪsɪnˈtʃɑːntmənt/.