TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disempower

UK/dɪsɪmˈpaʊ(w)ə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

disempower nghĩa là tước quyền.

Nghĩa của disempower

Ngoại động từ

  1. Làm cho không còn quyền hành nữa; tước quyền.
  2. Làm cho (một người hay một nhóm) bớt mạnh hay tư tin đi.
    • That's why confronting and disempowering him is both difficult and vitally necessaryđó là lý do tại sao việc đối đầu và làm giảm sức mạnh của ông ta vừa khó vừa cần thiết

Dạng từ của disempower

Ngôi thứ ba số ítdisempowers
Hiện tại phân từ (-ing)disempowering
Quá khứ phân từdisempowered
Quá khứdisempowered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disempower

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disempower nghĩa là gì?

disempower (ngoại động từ) nghĩa là tước quyền.

disempower phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disempower: giọng Anh (UK) /dɪsɪmˈpaʊ(w)ə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.