disempower
UK/dɪsɪmˈpaʊ(w)ə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
disempower nghĩa là tước quyền.
Nghĩa của disempower
Ngoại động từ
- Làm cho không còn quyền hành nữa; tước quyền.
- Làm cho (một người hay một nhóm) bớt mạnh hay tư tin đi.
- That's why confronting and disempowering him is both difficult and vitally necessaryđó là lý do tại sao việc đối đầu và làm giảm sức mạnh của ông ta vừa khó vừa cần thiết
Dạng từ của disempower
| Ngôi thứ ba số ít | disempowers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disempowering |
| Quá khứ phân từ | disempowered |
| Quá khứ | disempowered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disempower
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
disempower nghĩa là gì?
disempower (ngoại động từ) nghĩa là tước quyền.
disempower phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disempower: giọng Anh (UK) /dɪsɪmˈpaʊ(w)ə(ɹ)/.