TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disentail

US/ˌdɪs.ɪn.ˈteɪɫ/ giọng máy của trình duyệt

disentail nghĩa là Tước bỏ quyền thừa kế.

Nghĩa của disentail

Ngoại động từ

  1. Pháp luật Tước bỏ quyền thừa kế.

Danh từ

  1. Sự tước bỏ quyền thừa kế.

Dạng từ của disentail

Ngôi thứ ba số ítdisentails
Hiện tại phân từ (-ing)disentailing
Quá khứ phân từdisentailed
Quá khứdisentailed

Câu hỏi thường gặp

disentail nghĩa là gì?

disentail (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là Tước bỏ quyền thừa kế.

disentail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disentail: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ɪn.ˈteɪɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.