disentail
US/ˌdɪs.ɪn.ˈteɪɫ/
giọng máy của trình duyệt
disentail nghĩa là Tước bỏ quyền thừa kế.
Nghĩa của disentail
Ngoại động từ
- Pháp luật Tước bỏ quyền thừa kế.
Danh từ
- Sự tước bỏ quyền thừa kế.
Dạng từ của disentail
| Ngôi thứ ba số ít | disentails |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disentailing |
| Quá khứ phân từ | disentailed |
| Quá khứ | disentailed |
Câu hỏi thường gặp
disentail nghĩa là gì?
disentail (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là Tước bỏ quyền thừa kế.
disentail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disentail: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ɪn.ˈteɪɫ/.