TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disengagement

UK/ˌdɪs.ɪŋˈɡeɪd͡ʒ.mənt/ US/ˌdɪs.ɪŋˈɡeɪd͡ʒ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

disengagement nghĩa là sự làm rời ra, sự cởi ra, sự thoát khỏi, sự ràng buộc.

Nghĩa của disengagement

Danh từ

  1. Sự làm rời ra, sự cởi ra, sự tháo ra; sự thả ra.
  2. Sự thoát khỏi, sự ràng buộc.
  3. Tác phong thoải mái tự nhiên.
  4. Sự từ hôn.
  5. Hoá học Sự thoát ra, sự tách ra.
  6. Thể dục, thể thao Sự gỡ đường kiếm.

Dạng từ của disengagement

Số nhiềudisengagements

Họ từ của disengagement

Câu hỏi thường gặp

disengagement nghĩa là gì?

disengagement (danh từ) nghĩa là sự làm rời ra, sự cởi ra, sự thoát khỏi, sự ràng buộc.

disengagement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disengagement: giọng Anh (UK) /ˌdɪs.ɪŋˈɡeɪd͡ʒ.mənt/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ɪŋˈɡeɪd͡ʒ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.