TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disentangle

US/ˌdɪs.ɪn.ˈtæŋ.ɡəl/ giọng máy của trình duyệt

disentangle nghĩa là gỡ, gỡ rối, được gỡ rối.

Nghĩa của disentangle

Ngoại động từ

  1. Gỡ, gỡ rối.
  2. Làm thoát khỏi cảnh rối rắm lúng túng.

Nội động từ

  1. Được gỡ rối.
  2. Thoát khỏi cảnh rối rắm lúng túng.

Dạng từ của disentangle

Ngôi thứ ba số ítdisentangles
Hiện tại phân từ (-ing)disentangling
Quá khứ phân từdisentangled
Quá khứdisentangled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disentangle

Đồng nghĩa

Họ từ của disentangle

Câu hỏi thường gặp

disentangle nghĩa là gì?

disentangle (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là gỡ, gỡ rối, được gỡ rối.

disentangle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disentangle: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ɪn.ˈtæŋ.ɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.