disentangle
US/ˌdɪs.ɪn.ˈtæŋ.ɡəl/
giọng máy của trình duyệt
disentangle nghĩa là gỡ, gỡ rối, được gỡ rối.
Nghĩa của disentangle
Ngoại động từ
- Gỡ, gỡ rối.
- Làm thoát khỏi cảnh rối rắm lúng túng.
Nội động từ
- Được gỡ rối.
- Thoát khỏi cảnh rối rắm lúng túng.
Dạng từ của disentangle
| Ngôi thứ ba số ít | disentangles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disentangling |
| Quá khứ phân từ | disentangled |
| Quá khứ | disentangled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disentangle
Đồng nghĩa
Họ từ của disentangle
Câu hỏi thường gặp
disentangle nghĩa là gì?
disentangle (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là gỡ, gỡ rối, được gỡ rối.
disentangle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disentangle: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ɪn.ˈtæŋ.ɡəl/.