TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disfavor

US/ˌdɪs.ˈfeɪ.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

disfavor nghĩa là sự không tán thàn, sự ghét bỏ.

Nghĩa của disfavor

Động từ

  1. Mỹ disfarvor Sự không tán thàn, sự ghét bỏ.

Câu hỏi thường gặp

disfavor nghĩa là gì?

disfavor (động từ) nghĩa là sự không tán thàn, sự ghét bỏ.

disfavor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disfavor: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ˈfeɪ.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.