TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disfavour

UK/dɪsˈfeɪvə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

disfavour nghĩa là sự ghét bỏ, sự không thương yêu, sự phản đối, sự không tán thành.

Nghĩa của disfavour

Danh từ

  1. Sự ghét bỏ, sự không thương yêu; tình trạng bị ghét bỏ, tình trạng không được thương yêu.
    • to fall into disfavour; to be in disfavourkhông được yêu thương
  2. Sự phản đối, sự không tán thành.

Ngoại động từ

  1. Ghét bỏ, không yêu thương.
  2. Phản đối, không tán thành.

Dạng từ của disfavour

Số nhiềudisfavours
Ngôi thứ ba số ítdisfavours
Hiện tại phân từ (-ing)disfavouring
Quá khứ phân từdisfavoured
Quá khứdisfavoured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disfavour

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disfavour nghĩa là gì?

disfavour (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự ghét bỏ, sự không thương yêu, sự phản đối, sự không tán thành.

disfavour phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disfavour: giọng Anh (UK) /dɪsˈfeɪvə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.